|
Hiện có khá nhiều thông tin về BlackBerry Javelin 8900, nhưng thực tế thì chỉ có T-Mobile Germany quản lý thông tin về dòng sản phẩm này. Sau đây là 1 vài thông tin không chính thức trôi nổi trên mang. BlackBerry 8900 Javelin cũng có một số hạn chế như đầu jack kết nối microUSB kém, chất lượng máy ảnh kém. Tuy nhiên, BlackBerry 8900 Javelin cũng có 1 số tính năng nổi trội như
: màn hình rắn chắc, bàn phím tuyệt vời, chức năng trackball cũng rất tôt. Sau đây là một số thông tin chi tiết: | Hãng sản xuất : | BlackBerry | | Mạng : | • GSM850 • GSM900 • GSM1800 • GSM1900
| | Bộ vi xử lý | | Bộ nhớ | | Loại Ram : | SDRAM | | Thẻ nhớ : | • microSD • TransFlash
| | Màn hình | | Loại màn hình : | TFT | | Kích thước màn hình : | 2.4inch | | Số lượng mầu hiển thị : | 65000màu | | Phần mềm | | Hệ điều hành : | Blackberry OS | | Tin nhắn : | • SMS • MMS • Email • Instant Messaging
| | Kết nối | | Đồng bộ hóa Dữ liệu : | • Bluetooth v2.0 • MiniUSB • WLAN Wi-Fi 802.11b • WLAN Wi-Fi 802.11g • EDGE Class10, 236.8kbps • GPRS Class10 (4+1/3+2 slots), 32 - 48 kbps • HSCSD
| | Cách nhập dữ liệu : | • Bàn phím • TrackBall • Full QWERTY keyboard
| | Media | | Tích hợp Camera : | 3.15Megapixels | | Quay Video : | Có | | Tính năng đặc biệt : | - BlackBerry maps | | Pin | | Pin : | Pin tiêu chuẩn, Li-Ion | | Dung lượng Pin : | Pin tiêu chuẩn | | Các thông số khác | | Thông số khác : | • Voice recorder • Loa ngoài • Hỗ trợ đèn Flash • xHTML • Java MIDP 2.0 • Wap 2.0 • MP3 • MPEG4 • Built-in handsfree • Định vị GPS • Lịch nhắc việc
| | Kích thước (mm) : | 109 x 60 x 13.5 mm | | Trọng lượng : | 110g |
Một số ảnh khác: 
|