Cung cấp nhiều thuật ngữ về Viễn thông.
|
|
Friday, 26 June 2009 04:29 |
|
Latest available unscheduled time (LAUT): Thời điểm không lập lịch khả dụng mới nhất. |
|
|
Friday, 26 June 2009 04:20 |
|
Population relaxation time là thời gian để mật độ các hạt trở về như ban đầu sau khi có tác động làm thay đổi mật độ. Ví dụ như khi photodiode hấp thụ 1 photon thì sẽ có 1 electron từ tầng hóa trị nhảy lên tầng dẫn điện |
|
Xem tiếp
|
|
Friday, 26 June 2009 04:19 |
|
Dipole relaxation time là thời gian trở về trạng thái ban đầu của một lưỡng cực (dipole) khi bị kích thích và dao động |
|
Friday, 26 June 2009 04:17 |
|
Gain saturation có thể dịch là sự bão hòa hệ số khuếch đại. Bạn xem đồ thị sau mô tả hệ số khuếch đại (HSKD) của SOA theo công suất tín hiệu vào (đừng để ý đến bộ "Wavelength conversion") sẽ thấy HSKD này có hai vùng giá trị |
|
Xem tiếp
|
|
Friday, 26 June 2009 04:14 |
|
Femtocell là trạm phát sóng nhỏ của mạng tế bào được thiết kế để sử dụng tại nhà và văn phòng giúp phủ sóng điện thoại bên trong các công trình. |
|
Monday, 23 February 2009 11:00 |
|
AAR - Automatic Alternate Routing : Định tuyến thay thế tự động, định tuyến luân phiên tự động. |
|
Xem tiếp
|
|
Friday, 20 February 2009 04:22 |
|
Multi Service Access Node (MSAN) - Thiết bị truy cập đa dịch vụ: là thiết bị chuẩn được lắp đặt tại một điểm giao dịch (đôi khi cũng được lắp đặt tại các cabin ngoài đường) để tập trung các đường dây thuê bao từ phía khách hàng về đến mạng lõi, cung cấp các dịch vụ như thoại, ISDN, dịch vụ băng rộng như DSL trong một platform. |
|
Xem tiếp
|
|
Thursday, 19 February 2009 04:27 |
|
ALU - Arithmetic and Logical Unit : Đơn vị số học và Lôgíc là một phần của máy tính trong đó các phép tính số học như cộng trừ nhân chia và luỹ thừa được thực hiện theo lệnh và chỉ thị. |
|
Xem tiếp
|
|
Thursday, 19 February 2009 04:23 |
|
Abbreviated Addressing (AA) - Định địa chỉ rút gọn, định địa chỉ viết tắt |
|
Sunday, 09 November 2008 09:44 |
|
BreezeMAX là dòng sản phẩm theo chuẩn WIMAX 802.16 ứng dụng cho WiMAX cố định cơ động, cầm tay và di động cho phép truyền tốc độ cao và đảm bảo chất lượng dịch vụ QoS. |
|
Xem tiếp
|
|
Sunday, 09 November 2008 09:08 |
|
Lồng Faraday là nói đến một lưới kim loại bọc xung quanh đối tượng. Lồng này có tác dụng ngăn cản sóng điện từ có bước sóng lớn hơn mắt lưới. |
|
Xem tiếp
|
|
Thursday, 10 July 2008 04:42 |
|
Một kỹ thuật chèn bit dùng trong các giao thức viễn thông. |
|
Xem tiếp
|
|
Thursday, 10 July 2008 04:41 |
|
Trong quá trình nhận thực, hệ thống UMTS gửi các số ngẫu nhiên RAND (Random Number) đến các thuê bao UMTS, XRES |
|
Xem tiếp
|
|
Thursday, 10 July 2008 04:39 |
|
Một giao thức để điều khiển dòng dữ liệu |
|
Xem tiếp
|
|
Thursday, 10 July 2008 04:38 |
|
Thuật ngữ dùng chung cho mọi công nghệ sử dụng DSL (Digital Subscriber Line). |
|
Xem tiếp
|
|
Thursday, 10 July 2008 04:37 |
|
Một giao thức được sử dụng rất phổ biến, tốc độ thấp, |
|
Xem tiếp
|
|
|
|
|
|
|
Page 1 of 14 |